Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9

Giá gốc là: 845.600.000₫.Giá hiện tại là: 459.600.000₫.

  • Một phần số: ISR4461-K9
  • Mô Tả: R4461-K9 – Cisco Router ISR 4000
  • Giá Price List: $ 32.924
  • Tình Trạng: New Fullbox 100%
  • Stock: có sẵn hàng
  • Bảo Hành: 12 Tháng.
  • CO, CQ: Có đầy đủ
  • Xuất Xứ: Chính hãng Cisco

Chính sách bán hàng

Mô tả

Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9 là Cisco ISR 4461 có giấy phép AppX. Bộ định tuyến dịch vụ tích hợp (ISR) của Cisco 4000 Series cách mạng hóa truyền thông WAN trong chi nhánh doanh nghiệp. Với các cấp độ mới về khả năng và khả năng hội tụ của mạng thông minh, các bộ định tuyến đặc biệt giải quyết nhu cầu ngày càng tăng về mạng nhận biết ứng dụng trong các trang web doanh nghiệp phân tán. Những vị trí này có xu hướng có tài nguyên CNTT nạc. Nhưng họ cũng thường có nhu cầu liên lạc trực tiếp với cả trung tâm dữ liệu riêng tư và đám mây công cộng trên các liên kết đa dạng, bao gồm VPN Chuyển mạch nhãn đa kênh (MPLS) và Internet.

Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9
Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9

SO SÁNH BỘ ĐỊNH TUYẾN ROUTER CISCO ISR4461/K9

ISR4461/K9 ISR4431/K9 ISR4221/K9
Brand Cisco Cisco Cisco
Throughput 2.8 Gbps 1.5 Gbps 50 Mbps
GE Ports 12 10 2
DRAM 500 MB 400 MB 250 MB
Weight 14.5 Kg 12.6 Kg 6.8 Kg

PHỤ KIỆN ROUTER CISCO ISR4461

Model Number Description
PWR-4450-AC 500W AC Power Supply for Cisco ISR 4461
NIM-2T Network Interface Module – 2-Port Serial WAN Interface
MEM-4460-4GB 4GB DRAM Memory Module for ISR 4461 Router

TÓM TẮT THÔNG SỐ KỸ THUẬT ISR4461/K9

Mô hình ISR4461-AX / K9
Thông lượng tổng hợp 1,5Gb / giây
Tổng số cổng mạng LAN hoặc LAN 10/100/1000 trên bo mạch 4
Cổng dựa trên RJ-45 4
Các cổng dựa trên SFP 4
Khe cắm mô-đun dịch vụ nâng cao 3
Khe cắm mô-đun dịch vụ trên toàn thế giới 2
Khe NIM 3
OIR (tất cả các mô-đun I / O) Vâng
Khe cắm ISC trên tàu 1
Kích thước

(H x W x D)

3,5 x 17,25 x 18,5 trong

(88,9 x 438,15 x 469,9 mm)

Chiều cao giá 2 đơn vị rack (2RU)

Tham Khảo Thêm Về Thiết Bị Mạng Cisco Và Router Cisco


PHỤ KIỆN MỞ RỘNG CHO ROUTER CISCO ISR4461

Mô hình Sự miêu tả
MEM-4460-8G DRAM 8G (1 DIMM) cho Cisco ISR 4460
MEM-4460-16G DRAM 16G (1 DIMM) cho Cisco ISR 4461
MEM-4460-32G DRAM 32G (1 DIMM) cho Cisco ISR 4460
MEM-FLSH-8GU16G Nâng cấp bộ nhớ flash 8G đến 16G cho Cisco ISR 4400
MEM-FLSH-8GU32G Nâng cấp bộ nhớ flash 8G đến 32G cho Cisco ISR 4460
NIM-1MFT-T1 / E1 Mô-đun giao diện mạng WAN và mạng đa tuyến thế hệ thứ tư của Cisco
NIM-2MFT-T1 / E1 2 cổng Mô-đun thoại / dữ liệu rõ ràng đa kênh 2 mô-đun
NIM-4MFT-T1 / E1 Mô-đun Thoại / WAN (4 cổng T1 / E1)
NIM-8MFT-T1 / E1 Mô-đun giao diện mạng WAN và mạng đa tuyến thế hệ thứ tư của Cisco
NIM-1CE1T1-PRI Mô-đun giao diện mạng và mạng WAN Multiflex Trunk
NIM-2CE1T1-PRI Mô-đun giao diện mạng và mạng WAN Multiflex Trunk
FL-44-HSEC-K9 = Giấy phép tuân thủ hạn chế xuất khẩu của Hoa Kỳ cho 4400 series

SO SÁNH ROUTER CISCO 

Mô hình

ISR4461 / K9

ISR4461-AX / K9

Gói

không ai

Giấy phép AppX

Thông lượng tổng hợp

1,5Gb / giây

1,5Gb / giây

Tổng số cổng mạng LAN hoặc LAN 10/100/1000 trên bo mạch

4

4

Cổng dựa trên RJ-45

4

4

Các cổng dựa trên SFP

4

4

Khe cắm mô-đun dịch vụ nâng cao

3

3

Khe cắm mô-đun dịch vụ trên toàn thế giới

2

2

Khe NIM

3

3

OIR (tất cả các mô-đun I / O)

Vâng

Vâng

Khe cắm ISC trên tàu

1

1


CẦN THÔNG TIN BỔ XUNG VỀ ISR4461/K9 ?

  • Nếu bạn cần thêm bất cứ thông tin nào về sản phẩm Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9?
  • Liên hệ hotline để nhận được báo giá tốt nhất cho dự án : HOTLINE – 0948.40.70.80
  • Hãy đặt câu hỏi ở phần Live Chat hoặc Gọi ngay Hotline cho chúng tôi để được giải đáp
  • Hoặc bạn có thể gửi email về địa chỉ: info@ciscovietnam.vn

CẢNH BÁO VỀ THIẾT BỊ CISCO KHÔNG RÕ NGUỒN GỐC XUẤT XỨ TRÊN THỊ TRƯỜNG

Trong xu thế thị trường rối rem thật giả lẫn lộn giữa hàng chính hãng và hàng trôi nổi kém chất lượng nói chung và của Thiết Bị Mạng Cisco nói riêng. Sản phẩm ISR4461/K9 cũng không phải là ngoại lệ. nếu không được trang bị kiến thức đầy đủ một cách hệ thống thì bạn khó lòng có thể lựa chọn được sản phẩm chính hãng, rõ nguồn gốc xuất xứ.

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều đơn vị bán ISR4461/K9 không phải là hàng chính hãng, không rõ nguồn gốc xuất xứ thậm chí là bán hàng cũ những vẫn nói với khách là hàng mới. không có các giấy tờ CO, CQ nên nhiều khách hàng của chúng tôi sau khi mua phải loại hàng này thì không thể nghiệm thu cho dự án. hoặc không cung cấp được chứng chỉ CO, CQ mà khách hàng cuối yêu cầu. Sau đó đã phải quay trở lại để mua hàng tại Cisco Chính Hãng. Trong khi đó phần lớn khách hàng lại không biết những thông tin trên. Có đi tìm hiểu thì như đứng giữa một ma trận thông tin không biết đâu là thông tin đúng.

Nắm được xu thế trên nên trong bài viết này, chúng tôi sẽ chỉ cho bạn thông tin và cách nhận biết thế nào là một sản phẩm ISR4461/K9 chính hãng trong phần dưới đây.


TẠI SAO NÊN MUA BỘ ĐỊNH TUYẾN ROUTER CISCO ISR4461/K9 TẠI CISCOVIETNAM

  • Bạn đang cần mua Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9 Chính Hãng?
  • Bạn đang cần tìm địa chỉ Bán Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9 Giá Rẻ Nhất?
  • Bạn đang cần tìm địa chỉ Bán Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9 Uy Tín tại Hà Nội và Sài Gòn?

Chúng tôi đã tìm hiểu và phân tích rất kỹ nhu cầu của khách hàng, từ đó Cisco Chính Hãng được ra đời nhằm mục đích đưa các sản phẩm Cisco Chính Hãng tới tay với tất cả các khách hàng. Nhằm đem dến cho quý khách hàng một địa chỉ phân phối thiết bị mạng Cisco Chính Hãng tại Hà Nội và Sài Gòn Uy Tín Nhất với giá thành rẻ nhất!

Do đó, Cisco Chính Hãng cam kết bán Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9 Chính Hãng tới quý khách với giá thành rẻ nhất Việt Nam. Quý khách có thể đặt hàng online hoặc mua trực tiếp tại văn phòng của chúng tôi tại Hà Nội và Sài Gòn.

BẠN SẼ NHẬN ĐƯỢC

  • Thiết bị ISR4461/K9 Chính hãng với giá thành rẻ nhất Việt Nam.
  • Dịch Vụ, Tư vấn Chuyên Nghiệp và Tận Tình.
  • Hõ Trợ Tư Vấn kỹ thuật hoàn toàn miễn phí của đội ngũ nhân sự có hơn 10 năm kinh nghiệm.
  • Giao hàng nhanh trên Toàn Quốc, thời gian giao hàng chỉ trong 24h.
  • Đổi trả miễn phí trong 7 ngày.
  • Cho mượn thiết bị tương đương trong quá trình bảo hành

CAM KẾT CỦA CISCOVIETNAM

  1. Hàng Chính Hãng 100%.
  2. Giá Rẻ Nhất (hoàn tiền nếu có chỗ rẻ hơn)
  3. Đổi trả miễn phí trong 7 ngày
  4. Bảo Hành 12 Tháng
  5. Bảo Hành Chính Hãng
  6. Đầy Đủ CO, CQ (Bản Gốc)
  7. CQ Cấp Trực Tiếp Cho End User
  8. Có Thể Check Serial trên trang chủ Cisco
  9. Giao Hàng siêu tốc trong 24 giờ
  10. Giao hàng tận nơi trên toàn quốc

KHÁCH HÀNG VÀ NHỮNG DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI

Các sản phẩm của Cisco Chính Hãng được chúng tôi phân phối trên Toàn Quốc. Các sản phẩm của chúng tôi đã được tin tưởng và sử dụng tại hầu hết tất các trung tâm dữ liệu hàng đầu trong nước như: VNPT, VINAPHONE, MOBIPHONE, VTC, VTV, FPT, VDC, VINASAT, Cảng Hàng Không Nội Bài, Ngân Hàng An Bình, Ngân Hàng VIETCOMBANK, Ngân Hàng TECHCOMBANK, Ngân Hàng AGRIBANK, Ngân Hàng PVCOMBANK…

Sản phẩm của chúng tôi còn được các đối tác tin tưởng và đưa vào sử dụng tại các cơ quan của chính phủ như: Bộ Công An, Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư, Bộ Thông Tin và Truyền Thông, Tổng Cục An Ninh, Cục Kỹ Thuật Nghiệp Vụ, Sở Công Thương An Giang…

Do đó, quý khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như độ uy tín khi mua sản phẩm Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9 tại Ciscovietnam


ĐẶT HÀNG BỘ ĐỊNH TUYẾN ROUTER CISCO ISR4461/K9 TẠI CISCOVIETNAM

Router Cisco và đặc biệt là ISR4461/K9 được chúng tôi phân phối là hàng chính hãng, Mới 100%, đầy đủ CO CQ, Packing List, Vận Đơn, Tờ Khai hải Quan… cho dự án của quý khách. Mọi thiết bị ISR4461/K9 do chúng tôi bán ra luôn đảm bảo có đầy đủ gói dịch vụ bảo hành 12 tháng với thông tin mặc định như sau:

Thông số kỹ thuật

Product Code Cisco ISR4461/K9
Aggregate Throughput 1.5Gbps
Aggregate Throughput (Performance License) 3Gbps
Aggregate CEF Only Throughput (Boost License) Over 7Gbps
Total onboard WAN or LAN 10/100/1000 ports 4
Total onboard WAN or LAN 10Gbps ports 2
RJ-45-based ports 4
SFP-based ports 4
Enhanced service-module slot 3
NIM (Network Interface Modules) slots 3
OIR (all I/O modules) Yes
Onboard ISC slot 1
Default memory double-data-rate 3 (DDR3) error-correction-code (ECC) DRAM (Combined control/services/data planes) NA
Maximum memory DDR3 ECC DRAM (Combined control/services/data planes) NA
Default memory DDR3 ECC DRAM (data plane) 4 GB
Maximum memory DDR3 ECC DRAM (data plane) 4 GB
Default memory DDR3 ECC DRAM (control/services plane) 8 GB
Maximum memory DDR3 ECC DRAM (control/services plane) 32 GB
Flash Memory 8 GB (default) / 32 GB (maximum)
External USB 2.0 slots (type A) 2
USB console port -type B mini (up to 115.2 kbps) 1
Serial console port – RJ45 (up to 115.2 kbps) 1
Serial auxiliary port – RJ45
(up to 115.2 kbps)
1
Power-supply options Internal: AC, DC (roadmap) and PoE
Redundant power supply Internal: AC, DC and PoE
Power Specifications
AC input voltage 100 to 240 VAC autoranging

DC Input Voltage

Input Voltage

Input Current

48 – 60V

12A Max

AC input frequency 47 to 63 Hz
AC input current range, AC power supply (maximum) 7.1 to 3.0A
AC input surge current 60 A peak and less than 5 Arms per half cycle
Maximum power with AC power supply (watts) 1000W (no PoE)
Maximum power with DC power supply (watts) 437 (no PoE)
Maximum power with PoE power supply (platform only) (watts)

1000 with PoE redundant

1450 with PoE boost no redundancy

Maximum endpoint PoE power available from PoE power supply (watts) 500 W with optional redundancy
Maximum endpoint PoE power capacity with PoE boost (watts) 950 W no redundancy
Sizes and Weights
Dimensions (H x W x D)

3.5 x 17.25 x 18.5 in

88.9 x 438.15 x 469.9 mm

Shipping Box Dimensions

(H x W x D)

9.75 x 22.25 x 26 in

(24.76 x 56.51 x 66.04 mm)

Rack-mount 19in. (48.3 cm) EIA Included
Rack-mount 23in. (58.4 cm) EIA Optional
Airflow I/O side to bezel side
MTBF (Hours) 480770
Operating Conditions
Temperature 32 to 104ºF (0 to 40ºC)
Altitude

0 – 10,000 ft (0 – 3,050 m)

Relative humidity 5% to 85%
Short-term humidity 5% to 90%, not to exceed 0.024 kg water/kg of dry air

Acoustics: Sound pressure (Typical/ maximum)

50.6/73.1 dBA

Acoustics: Sound power (Typical/ maximum)

58.2/78.8 dBA

Nonoperating Conditions

Temperature -40 to 158ºF (-40 to 70ºC)
Relative humidity 5% to 95%
Altitude 15,584 ft (4750m)

Đánh giá (0)

Đánh giá Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Bộ Định Tuyến Router Cisco ISR4461/K9
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Hotline
    Zalo Messenger